VIỆN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT HẠT NHÂN
VIỆN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT HẠT NHÂN
INSTITUTE FOR NUCLEAR SCIENCE AND TECHNOLOGY

viện năng lượng nguyên tử việt nam

VIỆN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT HẠT NHÂN
  • Giới Thiệu
    • Lãnh đạo Viện
    • Hội đồng KHCN
    • Chức năng nhiệm vụ
    • Cơ cấu tổ chức
    • Lịch sử phát triển
  • Tin tức
    • Tin tổng hợp
    • Hoạt động của Viện
    • Hội nghị, hội thảo
  • Nghiên cứu - Phát triển
    • Hoạt động khoa học
    • Đề tài, dự án
    • Công bố khoa học
  • Sản phẩm - Dịch vụ
    • Dịch vụ khoa học công nghệ
    • Sản phẩm công nghệ
    • Thiết bị phòng thí nghiệm
  • Hợp tác - Đào tạo
    • Hợp tác trong nước
    • Hợp tác quốc tế
    • Đào tạo
  • Văn bản - Biểu mẫu
    • Văn bản chỉ đạo điều hành
    • Văn bản pháp quy
    • Biểu mẫu
  • Văn phòng điện tử
  • Email
  • RSS
  • Sơ đồ trang
  • Liên hệ
Trang Chủ Lý lịch khoa học Tiến sĩ Lê Ngọc Thiệm

Lý lịch khoa học Tiến sĩ Lê Ngọc Thiệm

TS. Lê Ngọc Thiệm

Phó Viện trưởng Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân

Giám đốc Trung tâm An toàn bức xạ

Họ và tên

Lê Ngọc Thiệm

Đơn vị

Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân

Chức vụ

Phó Viện trưởng Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân

Năm sinh

1981

Giới tính

Nam

Số điện thoại di động

0915.119.219

Email

Thiem.LNT@gmail.com

 

QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

1999 - 2003: Cử nhân vật lý nguyên tử và Hạt nhân, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội

2013 - 2015: Thạc sỹ vật lý nguyên tử và Hạt nhân, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội

2015 - 2019:  Tiến sỹ Vật lý nguyên tử và Hạt nhân, Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam

2019 – 2020: Cao cấp lý luận chính trị, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

 

QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

01/2004 – nay: Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân

 

HƯỚNG NGHIÊN CỨU VÀ LĨNH VỰC QUAN TÂM

1. Thiết lập các trường chuẩn đo lường bức xạ ion hóa;

2. Đo lường (liều lượng và phổ) bức xạ ion hóa;

3. Mô phỏng sự vận chuyển của bức xạ ion hóa trong vật chất;

4. Hiệu chuẩn các thiết bị đo lường bức xạ ion hóa;

5. Thiết kế, chế tạo các thiết bị đo lường bức xạ ion hóa.

 

ĐỀ TÀI/DỰ ÁN THAM GIA THỰC HIỆN

Cấp Nhà nước

1. Nghiên cứu xác định hàm đáp ứng liều của thiết bị đo neutron tại Việt Nam; 2023-2025 (Chủ nhiệm)

2.  Nghiên cứu xác định và biến đổi đặc tính trường chuẩn liều nơtron tại Viện Khoa học và Kỹ thuật Hạt nhân; 2017-2019 (Thư ký khoa học)

3. Phát triển kỹ thuật đo lường bức xạ neutron; 2014-2018 (Thành viên chính);

4. Nghiên cứu, phát triển kỹ thuật đo liều neutron; 2015 - 2018 (Thành viên chính);

5. Phát triển phương pháp tiên tiến xác định chính xác liều hiệu dụng gây bởi chiếu xạ ngoài và trong tại các cơ sở bức xạ và hạt nhân; 2025-2029 (Chủ nhiệm).

Cấp Bộ

1. Nghiên cứu thiết lập quy trình đo liều cá nhân sử dụng liều kế quang phát quang (OSL) đối với trường bức xạ photon và trường bức xạ hỗn hợp notron, photon; 2015-2016 (Chủ nhiệm)

2. Nghiên cứu phương pháp hiệu chỉnh thành phần photon trong trường chuẩn neutron 241Am-Be; 2019-2020 (Chủ nhiệm)

3. Thiết kế, chế tạo hệ đo xác định nhanh phổ, liều nơtron và xây dựng phần mềm tách phổ đi kèm; 2018-2020 (Thư ký khoa học)

 

ĐÀO TẠO, HƯỚNG DẪN

Hướng dẫn luận văn thạc sĩ, tiến sĩ (đã hoàn thành)

1. Tiến sỹ Nguyễn Ngọc Quỳnh; Cơ sở đào tạo: Viện Năng lượng Nguyên tử Việt Nam; Tên luận án: Nghiên cứu phát triển công cụ đo phổ thông lượng và liều bức xạ nơtron.

2. Thạc sỹ Đặng Thị Mỹ Linh; Cơ sở đào tạo: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội; Tên luận văn: Xác định đặc trưng đo liều của hệ phổ kế neutron hình trụ.

3. Thạc sỹ Vũ Anh Đức; Cơ sở đào tạo: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội; Tên luận văn: Phát triển kỹ thuật phân tích phổ gamma để nâng cao độ chính xác trong việc xác định hoạt độ của 238U, 226Ra, 232Th, 40K và 137Cs trong mẫu đất ở một vài khu vực có phông phóng xạ cao.

4. Thạc sỹ Đinh Thế Hùng; Cơ sở đào tạo: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội; Tên luận văn: Phân tích PIXE và phổ gamma mẫu đá nguyên gốc và đánh giá tính phóng xạ của đất đá xug quanh khu vực núi An Sơn tại tỉnh Hà Nam.

Môn học tham gia giảng dạy

1. Ghi nhận, đo lường bức xạ ion hóa và xử lý số liệu

2. Mô phỏng sự vận chuyển của bức xạ trong vật chất và Ứng dụng trong y học

3. An toàn và liều lượng học bức xạ ion hóa

 

BÀI BÁO TẠP CHÍ (chi tiết, có thể xem thêm tại)

https://www.researchgate.net/profile/Ngoc-Thiem-Le/research

https://orcid.org/0000-0001-8837-9454

Bài báo tạp chí SCI

1. Ngoc-Thiem Le, Thanh-Phi-Hung Hoang, Ngoc-Quynh Nguyen, Duc-Ky Bui, Van-Loat Bui, Tien-Hung Dinh, Van-Hoang Dao, Hoang-Long Nguyen, Huu-Loi Le, Charles Debuiche, Nguyen Ngoc Anh, Hoai-Nam Tran; ISO 4037 Narrow spectrum X-ray reference field; Radiation Physics and Chemistry (2025), Vol. 237-113002; ISI, Q2, IF: 2.9, H:93.

2. Duc-Ky  Bui, Ngoc-Quynh  Nguyen, Ngoc-Thiem  Le; Validation  of  ISO  4037  x-ray  reference  field  following  ICRU-95  operational quantities; Radiation Physics and Chemistry (2025), Vol. 234-112771; ISI, Q2, IF: 2.9, H:93.

3. Ngoc-Thiem LE, Tien-Hung Dinh, Minh-Cong Nguyen, Ngoc-Quynh Nguyen, Tuan-Anh Le, Van-Loat Bui, Thi-Dung Nguyen, Ngoc-Anh Nguyen, Hoai-Nam Tran, Thi-Minh-Thu Hoang, Thu-Trang Ngo, Thi-May Nguyen, Thi-Luyen Pham, Thi-My-Duyen Nguyen, Thi-Nga Dao, Lam-Oanh Nguyen; Determination of 137Cs source air kerma rate constant; Radiation Physics and Chemistry (2025), Vol. 229-112518; ISI, Q2, IF2024: 2.9, H:93.

4. Ngoc-Quynh Nguyen, Tadahiro Kurosawa, Ngoc-Thiem LE; Optimization of Bonner sphere spectrometer design applying Bayesian approach; Radiation Protection Dosimetry (2025); Vol. 201(3), 204–210; Q3, IF: 0.945.

5. Hong-Lam PHAM, Thanh-Phi-Hung HOANG, Jin SUNJUN, Duy-Linh BUI, T uan-Khai NGUYEN, V an-Loat BUI , Tuan-Anh LE, Huu-Quyet NGUYEN, Duc-Khue PHAM, Viet-Cuong PHAN, Tien-Dung PHAN, Quang-Trung PHAM, Hoai-Nam TRAN, Ngoc-Thiem LE; Calibration of ionization chamber in megavoltage x-ray field of medical linear accelerator; Nuclear Technology & Radiation Protection (2024), Vol. 38 (4), pp. 289-300; ISI, Q2, IF: 0.945, H:21.

6. Ngoc-Thiem Le; Parameter of neutron calibrationfield in Viet Nam following international standard; RadioProtection; Vol 60(1); ISI; Q3; IF: 1.4, H: 21.

7. Ngoc-Thiem Le, Ngoc-Quynh Nguyen, Nguyen Ngoc Anh, Hoai-Nam Tran, Thiansin Liamsuwan, Van-Loat Bui, Tuan-Khai Nguyen, Duc-Khue Pham, Tien-Hung Dinh, Van-Chung Cao; Evaluation of fluence-to-dose response function of neutron survey meter using singular value decomposition method; Radiation Measurements (2024); Vol.178-107280; ISI, Q2, IF: 2.2, H:105.

8. Thi-Hong Bui, Van-Loat Bui, Van-Hao Duong, Duc-Thang Duong, Ngoc-Thiem Le, Dinh-Khoa Tran, Van-Khanh Tran, Thi-Thuy-Linh Ha, Giang T.T. Phan, Viet-Hoang Tran, Van-Khanh Hoang, Hoai‑Nam Tran; Transfer of natural radionuclides from soil to water spinach (Ipomoea Acquatica Forssk) under flooded and unflooded conditions in Hanoi, Vietnam; Journal of Environmental Radioactivity (2024); Vol. 277-107445; ISI, Q2, IF: 1.9, H: 107.

9. Ngoc-Quynh Nguyen, Thanh-Phi-Hung Hoang, Minh-Cong Nguyen, Tien-Hung Dinh, Van-Hiep Cao, Ngoc-Thiem LE; 239Pu - Be neutron reference field: Physical and dosimetric parameters; Radiation Physics and Chemistry (2024); Vol. 217-111522; ISI, Q2, IF: 2.9, H:93;

10. Ngoc-Thiem Le, Thanh-Phi-Hung Hoang, Zhang Hui, Duc-Ky Bui, Ngoc-Quynh Nguyen, Van-Khanh Hoang, Tien-Hung Dinh, Minh-Cong Nguyen, Van-Hiep Cao, Hoai-Nam Tran; Intercomparison of neutron personal dose equivalent measured by thermoluminescence dosimeters; Applied Radiation and Isotopes (2024); Vol.205-111175; ISI, Q3, IF: 1.6, H:90.

11. Thi-Hong BUI, Van-Loat BUI, Somsavath LEUANGTAKOUN, Lemthong LATHDAVONG, Sonexay XAYHUANGSY, Duc-Thang DUONG, Dinh-Khoa TRAN, Van-Khanh TRAN, Ngoc-Thiem LE, Giang T.T. PHAN, Van-Khanh HOANG, Hoai-Nam TRAN; Characteristics of natural radionuclides and 137Cs in surface soil in Phonsavan, Xiengkhouang, Laos; Nuclear Technology & Radiation Protection (2024), Vol. 38 (4), pp. 289-300; ISI, Q2, IF: 0.945, H:21.

12. The‑Nghia Nguyen, Van‑Loat Bui, Van‑Hao Duong, Somsavath Leuangtakoun, Huu‑Duc Hoang, Duc‑Thang Duong, Ngoc‑Thiem Le, Dinh Khai Nguyen, Dinh‑Khoa Tran, Hoai‑Nam Tran; Distribution and characteristics of 137Cs in surface soil in the middle of Laos; Journal of Radioanalytical and Nuclear Chemistry (2023); Vol. 332, pp.:3661–3673; ISI, Q2, IF: 1.6, H:75.

13. Phan Trong Phuc, Nguyen Thi Ngoc Hue, Pham Thi Hue, Tran Tuan Anh, Nguyen Khanh Trung Kien, Lo Thai Son, La Ly Nguyen, Tran Dong Xuan, Van-Phuc Dinh, Nguyen Hoang Long, Nguyen Van Tiep, Cao Dong Vu, Le Ngoc Thiem, Ngoc-Quynh Nguyen, Hoang Anh Tuan Kiet, Nguyen Quang Hung, Luu Anh Tuyen; Improved thermoluminescence dating for heterogeneous, multilayered, and overlapped architectures: A case study with the Oc Eo archaeological site in Vietnam; Journal of Archaeological Science (2023); Vol.155- 105800; ISI, Q1, IF: 2.8, H:152.

14. Christelle Huet, Jonathan Eakins, Maria Zankl, José María Gómez-Ros, Jan Jansen, Montserrat Moraleda, Lara Struelens, Deepak K. Akar, Jorge Borbinha, Hrvoje Brkíc, Duc Ky Bui, Kevin Capello, Thi My Linh Dang, Laurent Desorgher, Salvatore Di Maria, Lior Epstein, Dario Faj, Karin Fantinova, Paolo Ferrari, Sebastian Gossio, John Hunt, Zoran Jovanovic, Han Sung Kim, Dragana Krstic, Ngoc Thiem Le, Yi-Kang Lee, Manohari Murugan, Minal Y. Nadar, Ngoc-Quynh Nguyen, Dragoslav Nikezic, Hemant K. Patni, Denison Souza Santos, Marilyn Tremblay, Sebastian Trivino, Katarzyna Tymínska; Monte Carlo calculation of organ and effective doses due to photon and neutron point sources and typical X-ray examinations: Results of an international intercomparison exercise; Radiation Measurements (2021); Vol.150-106695; ISI, Q2, IF: 2.0, H:105.

15. Van‑Chung Cao, Anh‑Tuan Vo, Quang‑Thanh Le, Ngoc‑Thiem Le, Trung H. Duong, Hoai‑Nam Tran; Depth‑dose profles in continuous and discontinuous materials of food products and medical devices irradiated by 10 MeV electron beam; Journal of Radioanalytical and Nuclear Chemistry (2021); Vol. 330, pp.: 609–617; ISI, Q2, IF: 1.6, H:75.

16. Ngoc-Thiem Le, Ngoc-Quynh Nguyen, Huu-Quyet Nguyen, Duc-Khue Pham, Minh-Cong Nguyen, Van-Loat Bui, Van-Chung Cao, Van-Hao Duong, Trung H. Duong, Hoai-Nam Tran; Cylindrical neutron spectrometer system: design and characterization; The European Physical Journal Plus (2021); Vol. 136-690; ISI, IF: 2.8.

17. José M. Gómez-Ros, Montserrat Moraleda, Pedro Arce, Duc-Ky Bui, Thi-My-Linh Dang, Laurent Desorgher, Han Sung Kim, Dragana Krstic, Michał Kúc, Ngoc-Thiem Le, Yi-Kang Lee, Ngoc-Quynh Nguyen, Dragoslav Nikezic, Katarzyna Tymínska, Tomas Vrba; Monte Carlo calculation of the organ equivalent dose and effective dose due to immersion in a 16N beta source in air using the ICRP reference phantoms; Radiation Measurements (2021); Vol. 145 -106612; ISI, Q2, IF: 2.2, H:105.

18. Somsavath Leuangtakoun, Giang T. T. Phan, Thang Duc Duong, Ngoc‑Thiem Le, Nam Khang Khong, Sounthone Singsoupho, Hoai‑Nam Tran, Van Loat Bui; Natural radioactivity measurement and radiological hazard evaluation in surface soils in a gold mining area and surrounding regions in Bolikhamxay province, Laos; Journal of Radioanalytical and Nuclear Chemistry (2020); Vol. 326, pp.: 997–1007; ISI, Q2, IF: 1.6, H:75.

19. Tuan Khai Nguyen, Hoai-Nam Tran, Quynh Ngoc Nguyen, Thi My Linh Dang, Van Loat Bui, Thiansin Liamsuwan, Ngoc-Thiem LE; Calibration of a neutron dose rate meter in various neutron standard fields; Nuclear Science and Techniques; Vol. 31-60 (2020); ISI, Q1, IF: 1.6, H:32.

20. Van Loat Bui, Somsavath Leuangtakoun, Thi Hong Bui, Thi Kim Duyen Vu, Thiem Ngoc Le, Thang Duc Duong, Sounthone Singsoupho, Hoai‑Nam Tran; Natural radioactivity and radiological hazards in soil samples in Savannakhet province, Laos; Journal of Radioanalytical and Nuclear Chemistry (2019); Vol. 323, pp.: 303–315; ISI, Q2, IF: 1.5, H:75.

21. Thiem Ngoc Le, Sy Minh Tuan Hoang, Quynh Ngoc Nguyen, Hoai-Nam Tran; Evaluation of the calibration factors of neutron dose rate meters in a 241Am - Be neutron field; Nuclear Science and Techniques (2019); Vol. 30- 133; ISI, Q1, IF: 1.6, H:32.

22. Thiem Ngoc Le, Sy Minh Tuan Hoang, Quynh Ngoc Nguyen, Thiansin Liamsuwan, Hoai‑Nam Tran; Simulated workplace neutron fields of 241Am - Be source moderated by polyethylene spheres; Journal of Radioanalytical and Nuclear Chemistry (2019), Vol 321(1), p. 313; ISI, Q2, IF2023: 1.5, H:75.

23. Sy Minh Tuan Hoang, Gwang Min Sun, Hoai-Nam Tran, Ngoc-Thiem Le, Jiseok Kim; Enhancing neutron spectral results based on the combination of genetic algorithm and activation method; Journal of Radioanalytical and Nuclear Chemistry; Vol. 318 (2018), pp 631–639; ISI, Q3, IF: 1.6, H:75.

24. Thiem Ngoc Le, Hoai-Nam Tran, Thang Duc Duong, Quynh Ngoc Nguyen, Tuan Quang Ho, Giap Van Trinh, Khai Tuan Nguyen; Evaluation of gamma contribution in a neutron calibration field of 241Am - Be source; Applied Radiation and Isotopes; Vol.133, pp.: 117-120; ISI, Q3,IF: 1.6, H:90.

25. Thiem Ngoc Le, Hoai-Nam Tran, Quynh Ngoc Nguyen, Giap Van Trinh, Khai Tuan Nguyen; Characterization of a neutron calibration field with 241Am - Be source using Bonner sphere spectrometer; Applied Radiation and Isotopes; Vol. 133 (2018), pp.: 68-74; ISI, Q3, IF: 1.6, H:90.

26. Thiem Ngoc Le, Hoai-Nam Tran, Khai Tuan Nguyen, and Giap Van Trinh; Neutron Calibration Field of a Bare 252Cf Source in Vietnam; Nuclear Engineering and Technology, Vol. 49(1), 2017, pp.: 277-284; ISI, Q2, IF: 2.6, H:60.

27. Alexandre Cooper, Thiem Ngoc Le, Takeshi Iimoto, Toshiso Kosako; Temperature calibration formula for activated charcoal radon collectors; Journal of Environmental Radioactivity; Vol. 102 (1), (2011), pp.: 60-63; ISI, IF: 1.3, Q2, H: 107

 

Bài báo tạp chí quốc tế khác (Scopus)

1. Ngoc-Thiem LE, Dinh-Cuong LE, Xuan-Bach TRAN, Huu-Quyet NGUYEN, Ngoc-Toan TRAN, Hao-Quang NGUYEN, Thi-Thu-Ha NGUYEN, Van-Khanh Hoang; Annual Effective Dose due to Inhalation near NORM site in Vietnam; Journal of Physics: Conference Series, 3040-012017; Q4, Scopus.

2. Le Ngoc Thiem; Establishment of Neutron Reference Fields in Vietnam: A Review; Philippine Journal of Science, Vol. 149(3_a): pp.:947-954; Scopus, Q3.

3. Ngoc-Toan Tran, Ngoc-Thiem Le; Anticipated Development of Radiation Safety Corresponding to Utilization of Nuclear Technology in Vietnam; Japanese Journal of Health Physics; Vol. 45 (1), pp. 72-75 (2010); Scopus, Q4

 

Bài báo tạp chí khoa học trong nước

1. Ngoc-Thiem Le; Infinitesimal Field Size HVL of ISO 4037 Narrow Spectrum X-rays: Simulated Results; DALAT UNIVERSITY JOURNAL OF SCIENCE; Vol 14(3S); ACI.

2. Phan Van Toan, Nguyen Van Hung, Pham Van Dung, Pham Hung Thai, Ngoc-Thiem Le; Thermoluminescence characteristics of in-house synthesized K2GdF5:Tb powder for photons and neutrons; Nuclear Science and Technology;
Vol. 14(1), pp.: 1-6; ISSN: 1810-5408.

3. Ngoc-Thiem LE; Parameters of ISO 4037 Wide Spectrum X ray Reference Field; Journal of Military Science and Technology; Vol. 95, pp.:72-75; ISSN: 1859-1043.

4. Nguyễn Minh Công, Đinh Tiến Hùng, Cao Văn Hiệp, Nguyễn Ngọc Quỳnh, Phạm Đức Khuê, Lê Ngọc Thiệm; Trường chuẩn liều bức xạ gamma của nguồn 137Cs tại Viện Hóa học Môi trường Quân sự; TNU Journal of Science and Technology; Vol. 227(08), pp. 403-409; ACI: ISSN: 1859-2171, 2734-9098;e-ISSN 2615-9562.

5. Nguyễn Minh Công, Đinh Tiến Hùng, Cao Văn Hiệp, Nguyễn Thị Thoa, Nguyễn Ngọc Quỳnh, Phạm Đức Khuê, Lê Ngọc Thiệm; Trường chuẩn liều neutron của nguồn 239Pu - Be: Thông số đo liều của thành phần tổng cộng; Trường chuẩn liều neutron của nguồn 239Pu - Be: Thông số đo liều của thành phần tổng cộng;

6. Nguyen Ngoc Quynh, Pham Bao Ngoc, Tran Thanh Ha, Ho Quang Tuan, Bui Duc Ky, Dang Thi My Linh, Dang Quoc Soai, Nguyen Huu Quyet, Pham Xuan Linh, Le Ngoc Thiem; Neutron spectrum unfolding using various computer codes: A comparison; Journal of Military Science and Technology; Vol. 71, 2 - 2021; ISSN: 1859-1043.

7. Van-Dien Mai, Duc-Tuan Nguyen, Ngoc-Quynh Nguyen, Trung-Tan Vu, Ngoc-Thiem Le, Van-Tien Vu; Developtment of a neutron detector for radiation protection monitoring; Nuclear Science and Technology;
Vol. 10(4); p. 41-47; ISSN: 1810-5408.

8. Ngoc-Thiem Le, Ngoc-Quynh Nguyen, Thi-My-Linh Dang, Thi-Huong Phan; Characteristics of simulated workplace neutron standard fields; Communications in Physics; Vol.30 (1), pp. 71-78; ISSN 0886-3166 (print), ISSN 2815-5947 (online).

9. Bui Duc Ky, Nguyen Ngoc Quynh, Duong Duc Thang, Ngoc-Thiem Le, Ho Quang Tuan, Tran Thanh Ha, Bui Thi Anh Duong, Nguyen Huu Quyet, Duong Van Trieu; Evaluating uncertainty of some radiation measurand using Monte Carlo method; Nuclear Science and Technology, Vol.9, No. 4(2019), pp. 34-40; ISSN: 1810-5408.

10. Ngoc-Thiem Le, Ngoc-Quynh Nguyen, Thi-My-Linh Dang, Thi-Hong Bui, Hoai-Nam Tran; Developing a simulated worplace field by moderating Am-Be source; DTU Journal of Science and Technology;
Vol.6(37), pp. 73-79 (2019); ISSN: 1859-4905.

11. Vu-Long Chu, Huu-Quyet Nguyen, Ngoc-Quynh Nguyen, Ngoc-Thiem Le; Calculation of response functions for cylindrical nested neutron spectrometer; Nuclear Science and Technology, Vol.7, No. 3(2017), pp. 52-56; ISSN: 1810-5408.

12. Le Ngoc Thiem, Nguyen Ngoc Quynh, Ho Quang Tuan, Trinh Van Giap, Nguyen Tuan Khai, Nguyen Huu Quyet; Neutron calibration field at Institute for Nuclear Science and Technology; Nuclear Science and Technology, Vol.6, No. 4 (2016), pp. 01-07; ISSN: 1810-5408.

 

KHEN THƯỞNG

Bằng khen Bộ trưởng - Bộ Khoa học và Công nghệ (2017, 2019)

Viện Khoa học và Kỹ thuật hạt nhân
  • Địa chỉ: Số 179 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Hà Nội
  • Điện thoại: 84-24-37564926
  • Email: inst@mst.gov.vn
  • Fax: 84-24-3836 3295
  • Giới Thiệu
    • Lãnh đạo Viện
    • Hội đồng KHCN
    • Chức năng nhiệm vụ
    • Cơ cấu tổ chức
    • Lịch sử phát triển
  • Tin tức
    • Tin tổng hợp
    • Hoạt động của Viện
    • Hội nghị, hội thảo
  • Nghiên cứu - Phát triển
    • Hoạt động khoa học
    • Đề tài, dự án
    • Công bố khoa học
  • Sản phẩm - Dịch vụ
    • Dịch vụ khoa học công nghệ
    • Sản phẩm công nghệ
    • Thiết bị phòng thí nghiệm
  • Hợp tác - Đào tạo
    • Hợp tác trong nước
    • Hợp tác quốc tế
    • Đào tạo
  • Văn bản - Biểu mẫu
    • Văn bản chỉ đạo điều hành
    • Văn bản pháp quy
    • Biểu mẫu